10/03/2026

Swb

Cơ quan cấp: Sở ngoại thương
Tài liệu số.: Thông báo số 79 năm 2025 của Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan
Ngày phát hành: 9 Tháng mười hai, 2025

Theo quy định Luật Ngoại thương của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Các Quy định của Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc về quản lý xuất nhập khẩu hàng hóa, Các Các biện pháp quản lý giấy phép xuất khẩu hàng hóavà các luật, quy định hành chính, quy tắc liên quan khác, Bộ Thương mại (MOFCOM) và Tổng cục Hải quan (GACC) đã quyết định điều chỉnh... Danh mục hàng hóa thuộc diện quản lý giấy phép xuất khẩu (2025) (sau đây gọi là “Danh mục”). Các vấn đề liên quan được công bố như sau:

I. Một số sản phẩm thép nhất định (xem Phụ lục để biết chi tiết) được đưa vào Danh mục.

II. Các doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa nêu trên phải xin giấy phép xuất khẩu dựa trên hợp đồng xuất khẩu và giấy chứng nhận hợp quy kiểm định chất lượng sản phẩm do nhà sản xuất cấp. Giấy phép xuất khẩu sẽ được cấp theo sự phân công trách nhiệm của Bộ Thương mại; các cơ quan thương mại cấp tỉnh được Bộ Thương mại ủy quyền (bao gồm các tỉnh, khu tự trị, thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố có quy hoạch độc lập và Quân đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương); và các cơ quan thương mại của một số thành phố trực thuộc tỉnh (Thẩm Dương, Trường Xuân, Cáp Nhĩ Tân, Nam Kinh, Vũ Hán, Quảng Châu, Thành Đô và Tây An).

Đối với các doanh nghiệp thuộc sự quản lý của Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC) đặt tại Bắc Kinh, giấy phép xuất khẩu sẽ do Cục Cấp phép của Bộ Thương mại (MOFCOM) cấp. Đối với các doanh nghiệp khác, giấy phép xuất khẩu sẽ do cơ quan thương mại cấp tỉnh hoặc cơ quan thương mại cấp huyện/thành phố trực thuộc tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở cấp. Các vấn đề khác không được nêu rõ ở đây sẽ được xử lý theo Thông báo số 65 năm 2024 do MOFCOM và Tổng cục Thương mại và Kiểm soát (GACC) ban hành.

III. Thông báo này sẽ có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2026.

Bộ thương mại
Tổng cục Hải quan

9 Tháng mười hai, 2025

STT Mã HS Mô tả Sản phẩm đơn vị
1 7201100000 Gang thô không hợp kim, có hàm lượng phốt pho theo trọng lượng là 0.5% hoặc ít hơn. kg
2 7201200000 Gang thô không hợp kim có hàm lượng phốt pho theo trọng lượng lớn hơn 0.5%. kg
3 7201500010 gang hợp kim kg
4 7201500090 Spiegeleisen kg
5 7203100000 Các sản phẩm sắt thu được bằng phương pháp khử trực tiếp quặng sắt (dạng cục, viên hoặc các dạng tương tự). kg
6 7203900000 Các sản phẩm sắt xốp khác hoặc sắt có độ tinh khiết tối thiểu 99.94% (ở dạng cục, viên hoặc các dạng tương tự) kg
7 7204100010 Phế liệu sắt thép đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn GB/T 39733-2020 để tái chế. kg
8 7204100090 Các phế liệu và mảnh vụn gang khác kg
9 7204210010 Thép không gỉ phế liệu nhập khẩu để tái chế kg
10 7204210090 Các loại phế liệu và vật liệu thừa khác bằng thép không gỉ kg
11 7204290010 Các loại phế liệu thép hợp kim nhập khẩu khác để tái chế kg
12 7204290090 Các loại phế liệu và phế phẩm khác của thép hợp kim kg
13 7204300000 Phế liệu và sắt vụn mạ thiếc hoặc thép kg
14 7204410010 Phế liệu sắt từ gia công cơ khí đáp ứng tiêu chuẩn GB/T 39733-2020 (gia công cơ khí: tiện, bào, phay, mài, cưa, dũa, cắt xén, đột dập) kg
15 7204410090 Các phế liệu và chất thải khác từ quá trình gia công cơ khí sắt hoặc thép (gia công cơ khí: tiện, bào, phay, mài, cưa, dũa, cắt, đột dập) kg
16 7204490030 Phế liệu sắt thép không xác định đáp ứng tiêu chuẩn GB/T 39733-2020 để tái chế kg
17 7204490040 Phế liệu xe hơi và đồ điện/điện tử thải, chủ yếu dùng để tái chế thép. kg
18 7204490090 Các loại phế liệu và sắt vụn khác không được liệt kê. kg
19 7204500000 Nấu chảy lại các thỏi sắt hoặc thép phế liệu. kg
20 7205100000 Các hạt gang thô, spiegeleisen, sắt hoặc thép kg
21 7205210000 Bột thép hợp kim kg
22 7205291000 Bột sắt có kích thước hạt trung bình nhỏ hơn 10 micromet. kg
23 7205299000 Các loại bột khác của gang thô, gang dẻo, sắt hoặc thép kg
24 7206100000 Thỏi sắt hoặc thép không hợp kim kg
25 7206900000 Các dạng sắt nguyên chất khác hoặc thép không hợp kim kg
26 7207110000 Sản phẩm bán thành phẩm bằng sắt hoặc thép không hợp kim có hàm lượng cacbon <0.25%, tiết diện hình chữ nhật, chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày. kg
27 7207120010 Tấm thép đúc liên tục có tiết diện hình chữ nhật khác, độ dày >400mm, chứa <0.25% cacbon (không bao gồm tiết diện hình vuông). kg
28 7207120090 Các sản phẩm bán thành phẩm khác có tiết diện hình chữ nhật, chứa <0.25% cacbon (không bao gồm tiết diện hình vuông) kg
29 7207190010 Các tấm thép đúc liên tục khác có độ dày >400mm, chứa <0.25% carbon. kg
30 7207190090 Các bán thành phẩm khác có hàm lượng carbon <0.25%. kg
31 7207200010 Phôi tròn đúc liên tục dùng cho bánh xe (đường kính 380mm hoặc 450mm, dung sai ±1.2%, C: 0.38%-0.85%, Mn: 0.68%-1.2%, P≤0.012%, tổng oxit ≤0.0012%) kg
32 7207200090 Các bán thành phẩm khác có chứa ≥0.25% carbon kg
33 7208100000 Thép cuộn cán nóng có hoa văn nổi (không qua xử lý thêm sau khi cán nóng). kg
34 7208250000 Các loại thép cuộn cán nóng khác, đã tẩy gỉ, độ dày ≥4.75mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
35 7208261000 Thép cuộn cán nóng cường độ cao, đã tẩy gỉ, đường kính 4.75mm > độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy >355 N/mm² kg
36 7208269000 Các loại thép cuộn cán nóng khác, đã tẩy gỉ, đường kính 4.75mm > độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, độ bền kéo ≤355 N/mm² kg
37 7208271000 Các loại thép cuộn cán nóng khác, đã tẩy gỉ, độ dày <1.5mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
38 7208279000 Các loại thép cuộn cán nóng khác, đã tẩy gỉ, độ dày 1.5mm ≤ <3mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
39 7208360000 Các loại thép cuộn cán nóng khác, độ dày >10mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
40 7208370000 Các loại thép cuộn cán nóng khác, chiều dày 10mm ≥ 4.75mm, chiều rộng ≥ 600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
41 7208381000 Thép cuộn cán nóng cường độ cao, đường kính 4.75mm > độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy >355 N/mm² kg
42 7208389000 Các loại cuộn thép cán nóng khác, đường kính 4.75mm > độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy ≤355 N/mm² kg
43 7208391000 Các loại thép cuộn cán nóng khác, độ dày <1.5mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
44 7208399000 Các loại thép cuộn cán nóng khác, độ dày 1.5mm ≤ <3mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
45 7208400000 Thép không cuộn cán nóng có hoa văn nổi, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
46 7208511000 Các loại thép cán nóng không cuộn khác, độ dày >50mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
47 7208512100 Các loại thép cán nóng không cuộn khác, độ dày 20mm < ≤50mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp, độ bền kéo ≥500 N/mm² kg
48 7208512900 Các loại thép cán nóng không cuộn khác, độ dày 20mm < 50mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp, độ bền kéo <500 N/mm² kg
49 7208519100 Các loại thép cán nóng không cuộn khác, độ dày 10mm < ≤20mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp, độ bền kéo ≥500 N/mm² kg
50 7208519900 Các loại thép cán nóng không cuộn khác, độ dày 10mm < 20mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp, độ bền kéo <500 N/mm² kg
51 7208520000 Thép không cuộn cán nóng, chiều dày 10mm ≥ 4.75mm, chiều rộng ≥ 600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
52 7208531000 Thép không cuộn cán nóng cường độ cao, đường kính 4.75mm > độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy >355 N/mm² kg
53 7208539000 Các loại thép cán nóng không cuộn khác, đường kính 4.75mm > độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy ≤355 N/mm² kg
54 7208541000 Thép không cuộn cán nóng, độ dày <1.5mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
55 7208549000 Thép không cuộn cán nóng, độ dày 1.5mm ≤ <3mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
56 7208900000 Các sản phẩm cán nóng dạng tấm khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, khổ rộng ≥600mm, được gia công thêm so với cán nóng, không được phủ/mạ/tráng. kg
57 7209151000 Thép cuộn cán nguội cường độ cao, độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy >355 N/mm² kg
58 7209159000 Các loại thép cuộn cán nguội khác, độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, độ bền kéo ≤355 N/mm² kg
59 7209161000 Thép cuộn cán nguội cường độ cao, độ dày >1mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy >275 N/mm² kg
60 7209169100 Thép cuộn cán nguội, độ bền thấp, độ dày >1mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy ≤275 N/mm², độ giãn dài ≥40% kg
61 7209169900 Thép cuộn cán nguội, độ bền thấp, độ dày >1mm, chiều rộng ≥600mm, giới hạn chảy ≤275 N/mm², độ giãn dài <40%. kg
62 7209171000 Thép cuộn cán nguội cường độ cao, độ dày ≥ 0.5mm, chiều rộng ≥ 600mm, giới hạn chảy > 275 N/mm² kg
63 7209179100 Thép cuộn cán nguội, độ bền thấp, độ dày ≥ 0.5mm, chiều rộng ≥ 600mm, giới hạn chảy ≤ 275 N/mm², độ giãn dài ≥ 38%. kg
64 7209179900 Thép cuộn cán nguội, độ bền thấp, độ dày ≥ 0.5mm, chiều rộng ≥ 600mm, giới hạn chảy ≤ 275 N/mm², độ giãn dài < 38%. kg
65 7209181000 Thép cuộn cán nguội không hợp kim, độ dày <0.3mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp bảo vệ. kg
66 7209189000 Thép cuộn cán nguội không hợp kim, độ dày 0.3mm ≤ <0.5mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp bảo vệ. kg
67 7209250000 Thép không cuộn cán nguội, độ dày ≥3mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
68 7209260000 Thép không cuộn cán nguội, độ dày 3mm > 1mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
69 7209270000 Thép không cuộn cán nguội, độ dày 1mm ≥ 0.5mm, chiều rộng ≥ 600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
70 7209280000 Thép không cuộn cán nguội, độ dày <0.5mm, chiều rộng ≥600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
71 7209900000 Các sản phẩm cán nguội dạng tấm khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chiều rộng ≥600mm, không được phủ/mạ/lớp bảo vệ. kg
72 7210110000 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt/thép không hợp kim, mạ/phủ thiếc, độ dày ≥0.5mm, chiều rộng ≥600mm. kg
73 7210120000 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt/thép không hợp kim, mạ/phủ thiếc, độ dày <0.5mm, chiều rộng ≥600mm. kg
74 7210200000 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt/thép không hợp kim, mạ/phủ chì, chiều rộng ≥600mm. kg
75 7210300000 Mạ/phủ kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều rộng ≥600mm kg
76 7210410000 Tấm lượn sóng, mạ/phủ kẽm (trừ mạ điện phân), chiều rộng ≥600mm kg
77 7210491000 Hoặc được mạ/phủ kẽm, độ bền kéo ≥440 N/mm², chiều rộng ≥600mm. kg
78 7210499000 Nếu không thì được mạ/phủ kẽm, độ bền kéo <440 N/mm², chiều rộng ≥600mm kg
79 7210500000 Được mạ/phủ oxit crom hoặc crom và oxit crom, chiều rộng ≥600mm kg
80 7210610000 Được mạ/phủ hợp kim nhôm-kẽm, chiều rộng ≥600mm kg
81 7210690000 Nếu không thì được mạ/phủ nhôm, chiều rộng ≥600mm kg
82 7210701000 Được sơn, phủ vecni hoặc phủ lớp nhựa, độ dày <1.5mm, chiều rộng ≥600mm kg
83 7210709000 Các loại vật liệu khác được sơn, đánh vecni hoặc phủ nhựa, chiều rộng ≥600mm kg
84 7210900000 Nếu không thì được bọc, mạ hoặc phủ, chiều rộng ≥600mm kg
85 7211130000 Thép tấm cán nóng không cuộn, không hoa văn, cán bốn mặt, chiều rộng 150mm < chiều rộng <600mm, độ dày ≥4mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
86 7211140000 Các sản phẩm cán nóng khác, độ dày ≥4.75mm, chiều rộng <600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
87 7211190000 Các sản phẩm cán nóng khác bằng sắt/thép không hợp kim, khổ rộng <600mm, không mạ/phủ/phủ. kg
88 7211230000 Sản phẩm cán nguội, chứa <0.25% cacbon, khổ rộng <600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
89 7211290000 Các sản phẩm cán nguội khác, có hàm lượng cacbon ≥0.25%, chiều rộng <600mm, không được phủ/mạ/tráng. kg
90 7211900000 Các sản phẩm cán phẳng khác được cán nguội, chiều rộng <600mm, không mạ/phủ/phủ lớp. kg
91 7212100000 Được mạ/phủ thiếc, chiều rộng <600mm kg
92 7212200000 Mạ điện/phủ kẽm, chiều rộng <600mm kg
93 7212300000 Nếu không thì được mạ/phủ kẽm, chiều rộng <600mm kg
94 7212400000 Được sơn, đánh vecni hoặc phủ lớp nhựa, chiều rộng <600mm kg
95 7212500000 Nếu không thì được mạ hoặc phủ, chiều rộng <600mm kg
96 7212600000 Được ốp, chiều rộng <600mm kg
97 7213100000 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, làm bằng sắt/thép không hợp kim, có biến dạng trong quá trình cán. kg
98 7213200000 Các thanh và que cán nóng khác làm từ thép dễ cắt gọt, được cuộn không đều. kg
99 7213910000 Các loại thanh/que cán nóng khác có đường kính mặt cắt ngang hình tròn <14mm, dạng cuộn. kg
100 7213990000 Các loại thanh/que cán nóng khác dạng cuộn kg
101 7214100000 Thanh và que rèn, làm từ sắt/thép không hợp kim. kg
102 7214200000 Các thanh và que gia công nóng, có biến dạng phát sinh trong quá trình cán. kg
103 7214300000 Thanh và que thép gia công nóng có khả năng cắt gọt tốt. kg
104 7214910000 Các loại thanh và que gia công nóng khác, có tiết diện hình chữ nhật (trừ hình vuông). kg
105 7214990000 Các thanh và que gia công nóng khác kg
106 7215100000 Thanh và que thép định hình nguội hoặc hoàn thiện nguội, làm từ thép dễ gia công. kg
107 7215500000 Các loại thanh và que khác được tạo hình nguội hoặc hoàn thiện nguội. kg
108 7215900000 Các loại thanh và que khác bằng sắt/thép không hợp kim. kg
109 7216101000 Các mặt cắt hình chữ H, có chiều cao <80mm kg
110 7216102000 Các đoạn hình chữ I, có chiều cao <80mm kg
111 7216109000 Các đoạn hình chữ U, có chiều cao <80mm kg
112 7216210000 Các đoạn hình chữ L, có chiều cao <80mm kg
113 7216220000 Các đoạn hình chữ T, có chiều cao <80mm kg
114 7216310000 Các đoạn hình chữ U, có chiều cao ≥80mm kg
115 7216321000 Các mặt cắt hình chữ I, có chiều cao >200mm kg
116 7216329000 Các tiết diện hình chữ I, chiều rộng 80mm ≤ chiều cao ≤ 200mm kg
117 7216331100 Các mặt cắt hình chữ H, có chiều cao >800mm kg
118 7216331900 Các mặt cắt hình chữ H, 200mm < chiều cao ≤800mm kg
119 7216339000 Các thanh chữ H, chiều rộng 80mm ≤ chiều cao ≤ 200mm kg
120 7216401000 Các đoạn hình chữ L, có chiều cao ≥80mm kg
121 7216402000 Các đoạn hình chữ T, có chiều cao ≥80mm kg
122 7216501000 Mặt cắt chữ Z kg
123 7216502000 Củ hành tây kg
124 7216509000 Các góc độ, hình dạng và mặt cắt khác kg
125 7216610000 Các góc, hình dạng và mặt cắt từ sản phẩm cán phẳng, không qua gia công thêm ngoài giai đoạn tạo hình nguội. kg
126 7216690000 Các loại góc, hình dạng và tiết diện được tạo hình nguội khác kg
127 7216910000 Các góc độ, hình dạng và mặt cắt khác nhau, được tạo hình nguội từ các sản phẩm cán phẳng. kg
128 7216990000 Các góc độ, hình dạng và mặt cắt khác nhau, được gia công tỉ mỉ hơn so với phương pháp tạo hình nguội/nóng. kg
129 7217100000 Dây thép không hợp kim/sắt, không mạ/phủ. kg
130 7217200000 Dây thép không hợp kim/sắt, mạ kẽm. kg
131 7217301000 Dây thép không hợp kim/sắt, mạ/phủ đồng. kg
132 7217309000 Dây thép không hợp kim/sắt, được mạ/phủ bằng kim loại cơ bản (trừ đồng) kg
133 7217900000 Các loại dây thép khác làm từ sắt/thép không hợp kim. kg
134 7218100000 Thép không gỉ dạng thỏi và các dạng nguyên liệu thô khác kg
135 7218910000 Sản phẩm bán thành phẩm bằng thép không gỉ, có tiết diện hình chữ nhật (không bao gồm hình vuông). kg
136 7218990010 Sản phẩm bán thành phẩm bằng thép không gỉ, tiết diện vuông. kg
137 7218990090 Các sản phẩm bán thành phẩm khác bằng thép không gỉ kg
138 7219110000 Cuộn thép không gỉ cán nóng, độ dày >10mm, chiều rộng ≥600mm kg
139 7219121000 Thép cuộn cán nóng, độ dày 4.75mm ≤ 10mm, chiều rộng từ 600mm đến 1800mm. kg
140 7219129000 Các loại cuộn thép cán nóng khác, độ dày 4.75mm ≤ 10mm, chiều rộng ≥ 600mm kg
141 7219131200 Thép cuộn cán nóng, không tẩy gỉ, độ dày 3mm ≤ <4.75mm, chiều rộng ≥600mm, thép không gỉ Cr-Mn (Mn ≥5.5%) kg
142 7219131900 Thép cuộn cán nóng, không tẩy gỉ, độ dày 3mm ≤ <4.75mm, chiều rộng ≥600mm, thép không gỉ khác kg
143 7219132200 Thép cuộn cán nóng, đã tẩy gỉ, độ dày 3mm ≤ <4.75mm, chiều rộng ≥600mm, thép không gỉ Cr-Mn (Mn ≥5.5%) kg
144 7219132900 Thép cuộn cán nóng, đã tẩy gỉ, độ dày 3mm ≤ <4.75mm, chiều rộng ≥600mm, các loại thép không gỉ khác kg
145 7219141200 Thép cuộn cán nóng, không tẩy gỉ, độ dày <3mm, chiều rộng ≥600mm, thép không gỉ Cr-Mn (Mn ≥5.5%) kg
146 7219141900 Thép cuộn cán nóng, không tẩy gỉ, độ dày <3mm, chiều rộng ≥600mm, các loại thép không gỉ khác kg
147 7219142200 Thép cuộn cán nóng, đã tẩy gỉ, độ dày <3mm, chiều rộng ≥600mm, thép không gỉ Cr-Mn (Mn ≥5.5%) kg
148 7219142900 Thép cuộn cán nóng, đã tẩy gỉ, độ dày <3mm, chiều rộng ≥600mm, các loại thép không gỉ khác kg
149 7219210000 Sản phẩm thép không gỉ cán nóng dạng tấm, độ dày >10mm, chiều rộng ≥600mm. kg
150 7219220000 Sản phẩm thép tấm cán nóng, độ dày 4.75mm ≤ 10mm, chiều rộng ≥ 600mm. kg
151 7219230000 Sản phẩm cán nóng dạng tấm, độ dày 3mm ≤ <4.75mm, chiều rộng ≥600mm. kg
152 7219241000 Sản phẩm cán nóng dạng tấm, độ dày 1mm < 3mm, chiều rộng ≥600mm. kg
153 7219242000 Sản phẩm thép tấm cán nóng, độ dày 0.5mm ≤ 1mm, chiều rộng ≥ 600mm. kg
154 7219243000 Sản phẩm dạng tấm cán nóng, độ dày <0.5mm, chiều rộng ≥600mm kg
155 7219310000 Sản phẩm thép tấm cán nguội, độ dày ≥4.75mm, chiều rộng ≥600mm kg
156 7219321000 Sản phẩm thép tấm cán nguội, độ dày 3mm ≤ <4.75mm, chiều rộng từ 600mm đến 1800mm. kg
157 7219329000 Các sản phẩm thép tấm cán nguội khác, độ dày 3mm ≤ <4.75mm, chiều rộng ≥600mm. kg
158 7219331000 Sản phẩm cán nguội dạng tấm, độ dày 1mm < 3mm, thép không gỉ Cr-Mn (Mn ≥5.5%), chiều rộng ≥600mm. kg
159 7219339000 Các sản phẩm thép tấm cán nguội khác, độ dày 1mm < 3mm, chiều rộng ≥600mm kg
160 7219340000 Sản phẩm dạng tấm cán nguội, độ dày 0.5mm ≤ 1mm, chiều rộng ≥ 600mm. kg
161 7219350000 Sản phẩm cán nguội dạng tấm, độ dày <0.5mm, chiều rộng ≥600mm kg
162 7219900000 Các sản phẩm thép tấm cán nguội khác, gia công thêm, khổ rộng ≥600mm kg
163 7220110000 Thép không gỉ dạng dải cán nóng, độ dày ≥4.75mm, chiều rộng <600mm kg
164 7220120000 Thép dải cán nóng, độ dày <4.75mm, chiều rộng <600mm kg
165 7220202000 Thép dải cán nguội, độ dày ≤0.35mm, chiều rộng <600mm kg
166 7220203000 Thép dải cán nguội, độ dày 0.35mm < độ dày <3mm, chiều rộng <600mm kg
167 7220204000 Thép dải cán nguội, độ dày ≥3mm, chiều rộng <600mm kg
168 7220900000 Các dải thép không gỉ khác, được gia công thêm, chiều rộng <600mm. kg
169 7221000000 Thanh và que thép không gỉ, cán nóng, được cuộn không đều. kg
170 7222110000 Thanh và que thép không gỉ, gia công nóng, tiết diện tròn kg
171 7222190000 Thanh và que thép không gỉ, gia công nóng, các tiết diện khác. kg
172 7222200000 Thanh và que thép không gỉ, được tạo hình nguội hoặc hoàn thiện nguội. kg
173 7222300001 Các thanh và que thép không gỉ, được rèn thành hình chữ nhật (trừ hình vuông). kg
174 7222300090 Các thanh và que khác bằng thép không gỉ kg
175 7222400000 Góc, hình dạng và mặt cắt của thép không gỉ kg
176 7223000000 Dây thép không gỉ kg
177 7224100000 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi và các dạng nguyên liệu thô khác. kg
178 7224901000 Phôi thô và các sản phẩm rèn thô khác, trọng lượng mỗi sản phẩm ≥10 tấn kg
179 7224909010 Các loại phôi tròn thép hợp kim khác, đường kính ≥700mm kg
180 7224909090 Các sản phẩm bán thành phẩm thép hợp kim khác (không bao gồm phôi tròn ≥700mm) kg
181 7225110010 Thép điện định hướng hạt, chiều rộng ≥600mm (Si ≥0.6%, C ≤0.08%, Al ≤1.0%, độ dày ≤0.56mm) kg
182 7225110090 Thép điện silic định hướng hạt khác, chiều rộng ≥600mm kg
183 7225190000 Thép điện môi silic khác, chiều rộng ≥600mm kg
184 7225301000 Thép cuộn cán nóng các loại thép hợp kim khác, độ dày ≤2mm, chiều rộng ≥600mm kg
185 7225309000 Cuộn thép cán nóng các loại thép hợp kim khác, độ dày >2mm, chiều rộng ≥600mm kg
186 7225401000 Sản phẩm thép tấm cán nóng từ thép dụng cụ, chiều rộng ≥600mm kg
187 7225409100 Sản phẩm thép tấm cán nóng hợp kim boron, chiều rộng ≥600mm kg
188 7225409900 Sản phẩm dạng tấm cán nóng làm từ thép hợp kim khác, chiều rộng ≥600mm. kg
189 7225500000 Sản phẩm dạng tấm cán nguội từ thép hợp kim khác, chiều rộng ≥600mm. kg
190 7225910000 Mạ kẽm điện phân, chiều rộng ≥600mm kg
191 7225920000 Nếu không thì được mạ/phủ kẽm, chiều rộng ≥600mm kg
192 7225991000 Sản phẩm cán phẳng bằng thép tốc độ cao, chiều rộng ≥600mm kg
193 7225999000 Các sản phẩm cán phẳng khác bằng thép hợp kim, chiều rộng ≥600mm kg
194 7226110010 Thép điện định hướng hạt, chiều rộng <600mm (Si ≥0.6%, C ≤0.08%, Al ≤1.0%, độ dày ≤0.56mm) kg
195 7226110090 Thép điện silic định hướng hạt khác, chiều rộng <600mm kg
196 7226190000 Thép điện môi silic khác, chiều rộng <600mm kg
197 7226200000 Sản phẩm cán phẳng bằng thép tốc độ cao, chiều rộng <600mm kg
198 7226911000 Sản phẩm thép tấm cán nóng dùng làm dụng cụ, chiều rộng <600mm kg
199 7226919100 Sản phẩm dạng tấm cán nóng bằng thép hợp kim boron, chiều rộng <600mm. kg
200 7226919900 Các sản phẩm thép tấm cán nóng khác bằng thép hợp kim, chiều rộng <600mm kg
201 7226920000 Sản phẩm dạng tấm cán nguội từ thép hợp kim khác, chiều rộng <600mm kg
202 7226991000 Mạ kẽm điện phân, chiều rộng <600mm kg
203 7226992000 Nếu không thì được mạ/phủ kẽm, chiều rộng <600mm kg
204 7226999001 Dải hợp kim sắt-niken dùng cho khung IC hoặc mặt nạ màn hình, chiều rộng <600mm. kg
205 7226999090 Các sản phẩm thép hợp kim cán phẳng khác, chiều rộng <600mm kg
206 7227100000 Thanh và que thép tốc độ cao, cán nóng, được cuộn không đều. kg
207 7227200000 Thanh và que thép silic-mangan, cán nóng, được cuộn không đều. kg
208 7227901000 Thanh và que thép hợp kim boron, cán nóng, được cuộn không đều. kg
209 7227909100 Các loại thanh/que cán nóng khác bằng thép hợp kim, dạng cuộn, tiết diện tròn. kg
210 7227909900 Các loại thanh/que cán nóng khác bằng thép hợp kim, dạng cuộn, tiết diện không tròn. kg
211 7228100000 Các thanh và que khác làm bằng thép tốc độ cao kg
212 7228200000 Các thanh và que khác làm bằng thép silic-mangan kg
213 7228301000 Thanh và que thép hợp kim boron được gia công nóng kg
214 7228309100 Các thanh và que thép hợp kim gia công nóng khác, tiết diện tròn kg
215 7228309900 Các loại thanh và que thép hợp kim gia công nóng khác, tiết diện không tròn. kg
216 7228400000 Thanh và que rèn từ các loại thép hợp kim khác. kg
217 7228500000 Thanh và que thép hợp kim khác được tạo hình nguội hoặc hoàn thiện nguội. kg
218 7228600000 Các thanh và que khác làm từ thép hợp kim, được gia công thêm. kg
219 7228701000 Thép hợp kim định hình, loại guốc xích kg
220 7228709000 Các góc độ, hình dạng và tiết diện khác của thép hợp kim kg
221 7228800000 Thanh và que khoan rỗng bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim. kg
222 7229200000 Dây thép silic-mangan kg
223 7229901000 Dây thép tốc độ cao kg
224 7229909000 Các loại dây thép hợp kim khác kg
225 7301100000 Cọc ván thép hoặc thép kg
226 7301200000 Các loại thép góc, hình dạng và mặt cắt hàn, làm bằng sắt hoặc thép. kg
227 7302100000 Đường ray xe lửa bằng sắt hoặc thép kg
228 7302300000 Dao bấm, cần gạt giao thông, thanh chỉ hướng và các bộ phận giao thông khác. kg
229 7302400000 Tấm nối và tấm đế, bằng sắt hoặc thép kg
230 7302901000 Tà vẹt (thanh ngang) bằng sắt hoặc thép kg
231 7302909000 Các vật liệu khác dùng cho đường ray xe lửa hoặc đường xe điện, làm bằng sắt hoặc thép. kg
232 7303001000 Ống và đường ống bằng gang, tiết diện tròn, đường kính trong ≥500mm kg
233 7303009000 Các loại ống, đường ống và cấu kiện rỗng khác bằng gang đúc. kg
234 7304111000 Ống thép không gỉ dùng cho đường ống dẫn dầu/khí, không mối nối, đường kính trong 215.9mm ≤ đường kính ngoài ≤ 406.4mm. kg
235 7304112000 Ống thép không gỉ, đường kính ngoài 114.3mm < đường kính trong < 215.9mm kg
236 7304113000 Ống thép không gỉ, đường kính ngoài ≤114.3mm kg
237 7304119000 Các loại ống thép không gỉ khác dùng cho đường ống dẫn dầu/khí, không mối nối kg
238 7304191000 Ống dẫn khác dùng cho đường ống dẫn dầu/khí, đường kính ngoài 215.9mm ≤ 406.4mm kg
239 7304192000 Ống dẫn khác, đường kính ngoài 114.3mm < đường kính trong < 215.9mm kg
240 7304193000 Ống dẫn khác, đường kính ngoài ≤114.3mm kg
241 7304199000 Ống dẫn khác dùng cho đường ống dẫn dầu/khí, không mối nối kg
242 7304221000 Ống khoan bằng thép không gỉ dùng trong khoan dầu khí, đường kính ngoài ≤168.3mm kg
243 7304229000 Các loại ống khoan bằng thép không gỉ khác dùng trong khoan dầu khí. kg
244 7304231000 Ống khoan khác dùng trong khoan dầu khí, đường kính ngoài ≤168.3mm kg
245 7304239000 Các loại ống khoan khác dùng trong khai thác dầu khí. kg
246 7304240000 Ống và vỏ bọc bằng thép không gỉ dùng cho khoan dầu khí. kg
247 7304291000 Ống/vỏ khác dùng cho khoan dầu khí, độ bền kéo <552 MPa kg
248 7304292000 Ống/vỏ bọc khác dùng cho khoan dầu khí, 552 MPa ≤ giới hạn chảy <758 MPa kg
249 7304293000 Ống/vỏ bọc khác dùng cho khoan dầu khí, độ bền kéo ≥758 MPa kg
250 7304311000 Ống nồi hơi liền mạch kéo nguội/cán nguội bằng sắt/thép không hợp kim kg
251 7304312000 Ống/vỏ khoan địa chất liền mạch kéo nguội/cán nguội bằng sắt/thép không hợp kim kg
252 7304319000 Các loại ống tròn liền mạch khác được kéo nguội/cán nguội bằng sắt/thép không hợp kim. kg
253 7304391000 Ống nồi hơi liền mạch không kéo nguội/cán nguội làm bằng sắt/thép không hợp kim kg
254 7304392000 Ống/vỏ khoan địa chất liền mạch không kéo nguội/cán nguội làm bằng sắt/thép không hợp kim kg
255 7304399000 Các loại ống liền mạch khác không kéo nguội/cán nguội làm từ sắt/thép không hợp kim. kg
256 7304411000 Ống nồi hơi liền mạch kéo nguội/cán nguội bằng thép không gỉ kg
257 7304419000 Các loại ống thép không gỉ liền mạch khác được kéo nguội/cán nguội. kg
258 7304491000 Ống nồi hơi liền mạch không kéo nguội/cán nguội bằng thép không gỉ kg
259 7304499000 Các loại ống thép không gỉ liền mạch khác không được kéo nguội/cán nguội. kg
260 7304511001 Ống thép hợp kim chịu nhiệt độ cao không mối nối (độ bền kéo ≥620MPa, độ bền chảy ≥440MPa) (đường kính ngoài ≥127mm, C 0.07-0.13%, Cr 8.5-9.5%, Mo 0.3-0.6%, W 1.5-2.0%) kg
261 7304511090 Ống nồi hơi liền mạch kéo nguội/cán nguội làm từ các loại thép hợp kim khác. kg
262 7304512000 Ống/vỏ khoan địa chất liền mạch kéo nguội/cán nguội làm từ các loại thép hợp kim khác kg
263 7304519001 Ống thép hợp kim chịu nhiệt độ cao không mối nối (độ bền kéo ≥620MPa, độ bền chảy ≥440MPa) (đường kính ngoài ≥127mm, C 0.07-0.13%, Cr 8.5-9.5%, Mo 0.3-0.6%, W 1.5-2.0%) kg
264 7304519090 Các loại ống liền mạch kéo nguội/cán nguội khác làm từ các loại thép hợp kim khác. kg
265 7304591001 Ống thép hợp kim chịu nhiệt độ cao không mối nối (độ bền kéo ≥620MPa, độ bền chảy ≥440MPa) (đường kính ngoài ≥127mm, C 0.07-0.13%, Cr 8.5-9.5%, Mo 0.3-0.6%, W 1.5-2.0%) kg
266 7304591090 Ống nồi hơi liền mạch không kéo nguội/cán nguội làm từ các loại thép hợp kim khác. kg
267 7304592000 Ống/vỏ khoan địa chất liền mạch không kéo nguội/cán nguội làm từ thép hợp kim khác kg
268 7304599001 Ống thép hợp kim chịu nhiệt độ cao không mối nối (độ bền kéo ≥620MPa, độ bền chảy ≥440MPa) (đường kính ngoài ≥127mm, C 0.07-0.13%, Cr 8.5-9.5%, Mo 0.3-0.6%, W 1.5-2.0%) kg
269 7304599090 Các loại ống tròn liền mạch khác không kéo nguội/cán nguội làm từ các loại thép hợp kim khác. kg
270 7304900000 Các loại ống liền mạch và cấu hình rỗng khác bằng sắt/thép không được liệt kê kg
271 7305110000 Ống dẫn cho đường ống dẫn dầu/khí, hàn hồ quang chìm theo chiều dọc, đường kính ngoài >406.4mm kg
272 7305120000 Ống dẫn hàn dọc khác, đường kính ngoài >406.4mm kg
273 7305190000 Ống dẫn khác dùng cho đường ống dẫn dầu/khí, đường kính ngoài >406.4mm kg
274 7305200000 Ống bao dùng cho khoan dầu khí, đường kính ngoài >406.4mm kg
275 7305310000 Các loại ống/đường ống hàn dọc khác, đường kính ngoài >406.4mm kg
276 7305390000 Các loại ống/đường ống hàn khác, đường kính ngoài >406.4mm kg
277 7305900000 Các loại ống/ống có tiết diện tròn khác không được liệt kê, đường kính ngoài >406.4mm. kg
278 7306110000 Ống thép không gỉ hàn dùng cho đường ống dẫn dầu/khí. kg
279 7306190000 Ống hàn không làm bằng thép không gỉ dùng cho đường ống dẫn dầu/khí. kg
280 7306210000 Ống/vỏ bọc bằng thép không gỉ hàn dùng cho khoan dầu khí. kg
281 7306290000 Các loại ống/vỏ bọc hàn khác dùng cho khoan dầu khí. kg
282 7306301100 Các loại ống tròn hàn khác bằng sắt/thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤10mm, độ dày thành ≤0.7mm kg
283 7306301900 Các loại ống tròn hàn khác bằng sắt/thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤10mm, độ dày thành >0.7mm kg
284 7306309000 Các loại ống tròn hàn khác bằng sắt/thép không hợp kim, đường kính ngoài >10mm. kg
285 7306400000 Các loại ống tròn hàn khác bằng thép không gỉ, đường kính ngoài ≤406.4mm kg
286 7306500000 Các loại ống tròn hàn khác làm từ thép hợp kim khác, đường kính ngoài ≤406.4mm kg
287 7306610000 Các loại ống hàn khác có tiết diện hình chữ nhật hoặc hình vuông. kg
288 7306690000 Các loại ống hàn khác có tiết diện không tròn. kg
289 7306900010 Ống nhiều lớp (trên bề mặt) liên lạc (với các hóa chất được làm từ vật liệu chống ăn mòn đặc biệt) kg
290 7306900090 Các loại ống, đường ống và cấu kiện rỗng khác bằng sắt/thép không được liệt kê. kg
291 7307110000 Các phụ kiện ống/đường ống bằng gang không dễ uốn. kg
292 7307190000 Các phụ kiện ống/đường ống bằng gang dẻo hoặc thép đúc kg
293 7307210000 Mặt bích bằng thép không gỉ kg
294 7307220000 Các cút nối, uốn cong và ống nối ren bằng thép không gỉ. kg
295 7307230000 Phụ kiện hàn nối bằng thép không gỉ kg
296 7307290000 Các loại ống/phụ kiện đường ống khác bằng thép không gỉ kg
297 7307910000 Mặt bích bằng sắt/thép (trừ thép không gỉ) kg
298 7307920000 Các loại khuỷu nối, cút nối và ống nối có ren bằng sắt/thép (trừ thép không gỉ) kg
299 7307930000 Các phụ kiện hàn nối bằng sắt/thép (không bao gồm thép không gỉ) kg
300 7307990000 Các loại ống/phụ kiện đường ống khác bằng sắt/thép (trừ thép không gỉ) kg
Lưu ý: Phạm vi của giấy phép xuất khẩu dựa trên tên sản phẩm. Mã HS chỉ mang tính tham khảo.
Di chuyển về đầu trang

Liên Hệ Với Chúng Tôi

Trang này được dịch tự động và có thể không chính xác. Vui lòng tham khảo phiên bản tiếng Anh.
WhatsApp